AACCA Consulting VietnamKế toán · Thuế · Doanh nghiệpTư vấn miễn phí
Kế toánACCA Insights · ACCA Consulting Vietnam

Thuật ngữ kế toán Anh – Việt: bảng đối chiếu cho kế toán FDI

60 thuật ngữ kế toán Anh – Việt theo khoản mục BCTC và 8 cụm dễ dịch sai cho kế toán FDI.

Thuật ngữ kế toán Anh – Việt: bảng đối chiếu cho kế toán FDI – ACCA Consulting Vietnam
Nội dung bài viết
  1. Vì sao kế toán FDI cần bảng thuật ngữ kế toán tiếng Anh thống nhất
  2. Tên báo cáo và sổ sách
  3. Nhóm tài sản (Assets)
  4. Nhóm nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
  5. Nhóm doanh thu, chi phí (Income statement)
  6. Tám cụm từ dễ dịch sai
  7. Câu hỏi thường gặp

Kế toán doanh nghiệp FDI phải làm việc song song hai ngôn ngữ: sổ sách tiếng Việt cho cơ quan thuế, báo cáo tiếng Anh cho công ty mẹ. Bảng 60 thuật ngữ kế toán tiếng Anh dưới đây được sắp theo khoản mục báo cáo tài chính, kèm các cụm dễ dịch sai như provision, accrual, deferred. Tài liệu do ACCA Consulting Vietnam tổng hợp từ thực tế lập báo cáo song ngữ.

1. Vì sao kế toán FDI cần bảng thuật ngữ kế toán tiếng Anh thống nhất

Cùng một khoản mục, mỗi người dịch một kiểu sẽ khiến công ty mẹ, kiểm toán viên và kế toán địa phương hiểu khác nhau. Một bảng thuật ngữ dùng chung giúp báo cáo song ngữ nhất quán qua các kỳ, giảm thời gian giải trình khi kiểm toán. Đội ngũ ACCA Consulting Vietnam thường gặp tình huống cùng khoản dự phòng nhưng mỗi năm dịch một kiểu, khiến kiểm toán phải hỏi lại. Lưu ý: tên gọi tiếng Việt bám theo chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành; một số tên báo cáo có thể thay đổi khi chế độ được cập nhật.

Phân bổ 60 thuật ngữ trong bài theo nhóm
Báo cáo và sổ7 thuật ngữ
Tài sản15 thuật ngữ
Nợ phải trả11 thuật ngữ
Vốn chủ sở hữu5 thuật ngữ
Doanh thu, chi phí14 thuật ngữ
Cụm dễ dịch sai8 thuật ngữ

Ví dụ minh hoạ cách nhóm thuật ngữ trong bài.

Xem dạng bảng
Báo cáo và sổ7 thuật ngữ
Tài sản15 thuật ngữ
Nợ phải trả11 thuật ngữ
Vốn chủ sở hữu5 thuật ngữ
Doanh thu, chi phí14 thuật ngữ
Cụm dễ dịch sai8 thuật ngữ

2. Tên báo cáo và sổ sách

Báo cáo và sổ kế toán
Tiếng AnhTiếng Việt
Statement of financial position / Balance sheetBảng cân đối kế toán (Báo cáo tình hình tài chính)
Income statement / Statement of profit or lossBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Cash flow statementBáo cáo lưu chuyển tiền tệ
Notes to the financial statementsThuyết minh báo cáo tài chính
Trial balanceBảng cân đối số phát sinh
General ledgerSổ cái
Independent auditor's reportBáo cáo kiểm toán độc lập

Doanh nghiệp FDI phải kiểm toán báo cáo tài chính năm bởi công ty kiểm toán độc lập, nên “Independent auditor's report” là cụm bạn sẽ gặp mỗi năm.

3. Nhóm tài sản (Assets)

Thuật ngữ tài sản
Tiếng AnhTiếng Việt
Cash and cash equivalentsTiền và các khoản tương đương tiền
Trade receivables / Accounts receivablePhải thu khách hàng
Advances to suppliers / Prepayments to suppliersTrả trước cho người bán
Other receivablesPhải thu khác
Advances to employeesTạm ứng
InventoriesHàng tồn kho
Work in progress (WIP)Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Prepaid expensesChi phí trả trước
Deductible input VATThuế GTGT được khấu trừ
Tangible fixed assets / Property, plant and equipmentTài sản cố định hữu hình
Intangible fixed assetsTài sản cố định vô hình
Historical costNguyên giá
Accumulated depreciationHao mòn luỹ kế
Net book valueGiá trị còn lại
Construction in progressChi phí xây dựng cơ bản dở dang

4. Nhóm nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

Thuật ngữ nợ phải trả (Liabilities)
Tiếng AnhTiếng Việt
Trade payables / Accounts payablePhải trả người bán
Advances from customersNgười mua trả tiền trước
Taxes and amounts payable to the StateThuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Accrued expensesChi phí phải trả
Payables to employeesPhải trả người lao động
Unearned revenueDoanh thu chưa thực hiện
Short-term borrowingsVay ngắn hạn
Long-term borrowingsVay dài hạn
ProvisionsDự phòng phải trả
Deferred tax liabilitiesThuế thu nhập hoãn lại phải trả
Other payablesPhải trả khác
Thuật ngữ vốn chủ sở hữu (Equity)
Tiếng AnhTiếng Việt
Owner's equityVốn chủ sở hữu
Contributed capitalVốn góp của chủ sở hữu
Charter capitalVốn điều lệ
Retained earnings / Undistributed profitLợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Profit distribution / DividendsPhân phối lợi nhuận / Cổ tức

Charter capital (vốn điều lệ) là số đăng ký; contributed capital là số đã thực góp. Với FDI, vốn góp phải chuyển qua tài khoản vốn đầu tư trực tiếp (DICA) và góp trong 90 ngày kể từ ngày cấp ERC, nên hai con số này cần được theo dõi tách biệt.

Một bảng thuật ngữ dùng chung giúp báo cáo song ngữ nhất quán giữa công ty con, công ty mẹ và kiểm toán.
Một bảng thuật ngữ dùng chung giúp báo cáo song ngữ nhất quán giữa công ty con, công ty mẹ và kiểm toán.

5. Nhóm doanh thu, chi phí (Income statement)

Thuật ngữ báo cáo kết quả kinh doanh
Tiếng AnhTiếng Việt
Revenue from sales and servicesDoanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Revenue deductionsCác khoản giảm trừ doanh thu
Cost of goods sold / Cost of salesGiá vốn hàng bán
Gross profitLợi nhuận gộp
Financial incomeDoanh thu hoạt động tài chính
Financial expensesChi phí tài chính
Interest expenseChi phí lãi vay
Selling expensesChi phí bán hàng
General and administrative expensesChi phí quản lý doanh nghiệp
Other incomeThu nhập khác
Other expensesChi phí khác
Accounting profit before taxTổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Corporate income tax expenseChi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Net profit after taxLợi nhuận sau thuế

6. Tám cụm từ dễ dịch sai

Cụm dễ dịch sai và cách hiểu đúng
Tiếng AnhDịch đúng trong ngữ cảnhLỗi hay gặp
ProvisionDự phòng phải trả (nghĩa vụ chưa chắc chắn về thời gian, số tiền)Dùng chung cho mọi loại “dự phòng”
Allowance for doubtful debtsDự phòng phải thu khó đòiDịch thành “provision”, lẫn với nợ phải trả
AccrualTrích trước / ghi nhận dồn tích tuỳ ngữ cảnhDịch máy móc thành “tích luỹ”
Deferred revenueDoanh thu chưa thực hiệnDịch là “doanh thu hoãn”, khó hiểu
Deferred taxThuế thu nhập hoãn lạiNhầm với thuế được gia hạn nộp
ReconciliationĐối chiếu (số dư, công nợ, ngân hàng)Dịch là “hoà giải”
Cut-offGhi nhận đúng kỳ, chia cắt niên độBỏ không dịch, người đọc không hiểu
Write-offXoá sổ (nợ, tài sản) theo quyết địnhDịch là “xoá nợ” cho cả tài sản

Với “Deferred tax”, xem thêm bài thuế thu nhập hoãn lại. Khi cần chuyển cả khung báo cáo sang chuẩn quốc tế, tham khảo VAS và IFRS khác nhau thế nào.

Mẹo dùng bảng thuật ngữ trong doanh nghiệp FDI
  • Thống nhất bảng thuật ngữ với công ty mẹ và kiểm toán ngay từ năm đầu.
  • Đặt tên tài khoản song ngữ trong phần mềm kế toán.
  • Giữ nguyên cách dịch qua các kỳ; nếu đổi, ghi chú rõ.
  • Với cụm nhạy cảm như provision, accrual, kiểm tra bản chất nghiệp vụ trước khi dịch.
Cần báo cáo song ngữ chuẩn cho công ty mẹ? ACCA Consulting Vietnam cung cấp dịch vụ kế toán TP.⁠HCM cho doanh nghiệp FDI, sổ sách theo chế độ hiện hành và báo cáo tiếng Anh theo yêu cầu. Nhận tư vấn.
Quy định thuế thay đổi thường xuyên. Nội dung cập nhật đến 10/2026; hãy liên hệ ACCA để được kiểm tra theo trường hợp cụ thể của doanh nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

“Balance sheet” nên dịch là gì?

Thông dụng nhất là “Bảng cân đối kế toán”. Trong ngữ cảnh chuẩn quốc tế còn gọi là Statement of financial position, tương ứng “Báo cáo tình hình tài chính”.

Provision và allowance khác nhau thế nào?

Provision thường là dự phòng phải trả, nằm bên nợ phải trả. Allowance là khoản giảm trừ tài sản, ví dụ dự phòng phải thu khó đòi. Dịch lẫn hai từ sẽ làm sai cách trình bày.

Có nên dùng công cụ dịch máy cho báo cáo tài chính không?

Có thể dùng để tham khảo, nhưng phải rà lại theo bảng thuật ngữ thống nhất. Không nên đưa dữ liệu tài chính nhạy cảm lên công cụ dịch công cộng.

ACCA Consulting Vietnam có hỗ trợ lập báo cáo song ngữ cho doanh nghiệp FDI không?

Có. ACCA lập báo cáo tiếng Việt và tiếng Anh, dùng bảng thuật ngữ thống nhất với công ty mẹ và hỗ trợ giải trình khi kiểm toán.

Báo cáo song ngữ nhất quán qua mọi kỳ

ACCA Consulting Vietnam (ACCA Consulting VN) cung cấp dịch vụ kế toán song ngữ cho doanh nghiệp FDI tại TP.⁠HCM và làm việc từ xa toàn quốc.

Nhận tư vấn miễn phíZaloWhatsApp
A
Đội ngũ ACCA Consulting Vietnam

Bài viết do đội ngũ chuyên viên kế toán –⁠ thuế của ACCA Consulting Vietnam (MST 0316119996, TP.⁠HCM) biên soạn từ kinh nghiệm thực tế phục vụ doanh nghiệp Việt Nam và FDI. Nội dung mang tính tham khảo; hãy liên hệ để được tư vấn theo trường hợp cụ thể.

Kế toán