Nội dung bài viết
Kế toán viên ở doanh nghiệp FDI thường không thiếu nghiệp vụ, mà thiếu từ chính xác khi giải thích cho CFO khu vực. Bài này tổng hợp 60 thuật ngữ kế toán tiếng Anh dùng hằng ngày, chia theo 4 nhóm, kèm câu mẫu trong email. Danh sách được đội ngũ dịch vụ kế toán của ACCA Consulting Vietnam chọn từ công việc thực tế với khách hàng FDI.
1. Cách dùng bảng thuật ngữ kế toán tiếng Anh
Một số khái niệm của Việt Nam không có từ tương đương hoàn toàn trong tiếng Anh, ví dụ “tạm nộp thuế TNDN” hay “hoá đơn điện tử có mã”. Với những từ này, cách an toàn là dùng tên tiếng Anh mô tả kèm tên tiếng Việt viết tắt trong ngoặc ở lần đầu, ví dụ provisional CIT payment (tạm nộp TNDN). Khi doanh nghiệp đã chốt cách dịch, hãy dùng thống nhất trong mọi báo cáo.
- Thuế15 từ
- Báo cáo tài chính15 từ
- Ngân hàng, công nợ15 từ
- Lương, bảo hiểm15 từ
Số lượng thuật ngữ được chọn trong bài viết này.
Xem dạng bảng
| Thuế | 15 từ |
| Báo cáo tài chính | 15 từ |
| Ngân hàng, công nợ | 15 từ |
| Lương, bảo hiểm | 15 từ |
2. Nhóm thuế (Tax)
| Tiếng Việt | English | Ghi chú ngắn |
|---|---|---|
| Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | Value Added Tax (VAT) | Thuế suất 0%, 5%, 10% |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) | Corporate Income Tax (CIT) | Thuế suất phổ thông 20% |
| Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) | Personal Income Tax (PIT) | Doanh nghiệp khấu trừ khi trả lương |
| Thuế nhà thầu | Foreign Contractor Tax (FCT) | Khi trả tiền cho tổ chức nước ngoài |
| Tờ khai thuế | Tax return | Theo tháng hoặc quý |
| Kỳ tính thuế | Tax period | Tháng, quý hoặc năm |
| Tạm nộp thuế TNDN | Provisional CIT payment | Theo quý, không nộp tờ khai quý |
| Quyết toán thuế | Tax finalization / annual tax return | Hạn ngày cuối tháng thứ 3 sau năm tài chính |
| Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ | Deductible input VAT | Cần chứng từ hợp lệ |
| Chi phí được trừ | Deductible expense | Đủ điều kiện theo luật thuế TNDN |
| Chi phí không được trừ | Non-deductible expense | Điều chỉnh tăng khi quyết toán |
| Tiền chậm nộp | Late payment interest | 0,03%/ngày trên số thuế chậm nộp |
| Hoá đơn điện tử | E-invoice | Bắt buộc với doanh nghiệp |
| Mã số thuế | Tax code / Tax ID | Ghi trên mọi hồ sơ thuế, hoá đơn |
| Giao dịch liên kết | Related-party transaction | Phải kê khai khi quyết toán TNDN |
Câu mẫu:“The provisional CIT payment for Q3 has been made on 28 October, ahead of the deadline on 30 October.” (Đã tạm nộp TNDN quý 3 ngày 28/10, trước hạn 30/10.)
3. Nhóm báo cáo tài chính (Financial statements)
| Tiếng Việt | English | Ghi chú ngắn |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính | Financial statements | FDI phải kiểm toán hằng năm |
| Bảng cân đối kế toán | Balance sheet / Statement of financial position | Tài sản, nợ, vốn |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Income statement / P&L | Doanh thu, chi phí, lợi nhuận |
| Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Cash flow statement | Dòng tiền theo 3 hoạt động |
| Thuyết minh báo cáo tài chính | Notes to the financial statements | Giải thích chi tiết số liệu |
| Bảng cân đối số phát sinh | Trial balance (TB) | Kiểm tra cân đối trước khi lập BCTC |
| Sổ cái | General ledger (GL) | Tổng hợp theo tài khoản |
| Bút toán điều chỉnh | Adjusting entry | Ghi nhận cuối kỳ |
| Trích trước chi phí | Accrual / accrued expense | Chi phí đã phát sinh chưa có hoá đơn |
| Chi phí trả trước | Prepaid expense | Phân bổ dần |
| Khấu hao | Depreciation | Tài sản cố định hữu hình |
| Dự phòng | Provision / allowance | Nợ khó đòi, giảm giá hàng tồn kho |
| Lợi nhuận chưa phân phối | Retained earnings | Luỹ kế qua các năm |
| Chuẩn mực kế toán Việt Nam | Vietnamese Accounting Standards (VAS) | Khác IFRS ở nhiều điểm |
| Ý kiến kiểm toán | Audit opinion | Chấp nhận toàn phần, ngoại trừ… |
Câu mẫu:“We have booked an accrual of VND 45 million for September utilities, as the invoice will only be issued next month.” (Đã trích trước 45 triệu tiền điện nước tháng 9 vì hoá đơn tháng sau mới xuất.)
4. Nhóm ngân hàng và công nợ (Banking & AR/AP)
| Tiếng Việt | English | Ghi chú ngắn |
|---|---|---|
| Tài khoản vốn đầu tư trực tiếp | Direct investment capital account (DICA) | Nhận vốn góp nước ngoài |
| Sổ phụ ngân hàng | Bank statement | Đối chiếu hằng tháng |
| Đối chiếu ngân hàng | Bank reconciliation | Khớp sổ với sổ phụ |
| Uỷ nhiệm chi | Payment order | Chứng từ chi qua ngân hàng |
| Phải thu khách hàng | Accounts receivable (AR) | Theo dõi tuổi nợ |
| Phải trả người bán | Accounts payable (AP) | Theo từng hoá đơn |
| Bảng tuổi nợ | Aging report | Nhóm theo số ngày quá hạn |
| Biên bản đối chiếu công nợ | Debt confirmation | Kiểm toán thường yêu cầu |
| Tạm ứng | Advance to employee | Phải hoàn ứng có chứng từ |
| Ứng trước cho người bán | Prepayment to supplier | Khoản phi tiền tệ |
| Vay công ty mẹ | Intercompany loan | Theo dõi tỷ giá, lãi vay |
| Chênh lệch tỷ giá | Foreign exchange (FX) difference | Đã thực hiện và đánh giá lại |
| Tỷ giá giao dịch thực tế | Actual transaction rate | Theo chứng từ ngân hàng |
| Thanh toán không dùng tiền mặt | Non-cash payment | Bắt buộc với hoá đơn từ 5 triệu để khấu trừ GTGT |
| Phí chuyển tiền | Bank charges | Ghi chi phí khi phát sinh |
Câu mẫu:“The intercompany loan balance has been revalued at the year-end rate, resulting in an unrealized FX loss of VND 80 million.” Xem cách tính trong bài chênh lệch tỷ giá doanh nghiệp FDI.
5. Nhóm lương và bảo hiểm (Payroll)
| Tiếng Việt | English | Ghi chú ngắn |
|---|---|---|
| Bảng lương | Payroll sheet | Duyệt trước ngày chi |
| Lương gộp | Gross salary | Trước thuế và bảo hiểm |
| Lương thực nhận | Net salary | Sau khấu trừ |
| Quy đổi lương net sang gross | Gross-up | Hay gặp với chuyên gia nước ngoài |
| Bảo hiểm xã hội | Social insurance (SI) | Doanh nghiệp 17,5%, người lao động 8% |
| Bảo hiểm y tế | Health insurance (HI) | Doanh nghiệp 3%, người lao động 1,5% |
| Bảo hiểm thất nghiệp | Unemployment insurance (UI) | Mỗi bên 1% |
| Giảm trừ gia cảnh | Family deduction | Bản thân 15,5 triệu/tháng từ 2026 |
| Người phụ thuộc | Dependant | 6,2 triệu/tháng mỗi người |
| Thu nhập chịu thuế | Taxable income | Trước giảm trừ |
| Cư trú thuế | Tax residency | Quyết định cách tính thuế TNCN |
| Giấy phép lao động | Work permit | Cho người lao động nước ngoài |
| Phụ cấp | Allowance | Cần xem khoản nào chịu thuế |
| Thưởng | Bonus | Tính vào thu nhập tháng chi trả |
| Phiếu lương | Payslip | Gửi từng nhân viên |
Câu mẫu:“From the 2026 tax period, the personal deduction has increased to VND 15.5 million per month, so the net pay of most local staff will slightly increase.”
6. Viết email báo cáo cho tập đoàn
- 1Kết luận trước
Nêu kết quả chính: lợi nhuận, dòng tiền, thuế đã nộp.
- 2Số liệu chính
Bảng ngắn so với kế hoạch và tháng trước.
- 3Giải thích chênh lệch
Mỗi biến động lớn một câu, dùng đúng thuật ngữ đã thống nhất.
- 4Hạn sắp tới
Liệt kê hạn nộp tờ khai, tạm nộp, kiểm toán.
- 5Việc cần duyệt
Nêu rõ cần ai phê duyệt gì, trước ngày nào.
Câu hỏi thường gặp
Nên dịch “hoá đơn GTGT” là “VAT invoice” hay “red invoice”?
“VAT invoice” hoặc “e-invoice” chính xác hơn. “Red invoice” là cách gọi cũ từ thời hoá đơn giấy liên đỏ, vẫn có người dùng nhưng dễ gây hiểu nhầm.
Có cần học chứng chỉ ACCA quốc tế để dùng thuật ngữ này?
Không bắt buộc. Lưu ý chứng chỉ ACCA quốc tế (Association of Chartered Certified Accountants) không liên quan đến pháp nhân ACCA Consulting Vietnam.
“Quyết toán thuế” dịch thế nào cho người nước ngoài dễ hiểu?
Có thể dùng “annual tax finalization” và giải thích thêm đây là tờ khai năm xác định số thuế chính thức.
Làm sao giữ thuật ngữ thống nhất trong cả phòng kế toán?
Lưu một bảng thuật ngữ chung, cập nhật khi có từ mới và dùng nó cho mẫu báo cáo, diễn giải chứng từ trên phần mềm.
Báo cáo tiếng Anh chuẩn cho doanh nghiệp FDI
ACCA Consulting Vietnam làm sổ sách song ngữ và báo cáo tháng gửi tập đoàn. Liên hệ dịch vụ kế toán tại TP.HCM để nhận tư vấn.
Nhận tư vấn miễn phíZaloWhatsApp